tín dụng

  1. I. đgt. Tin dùng: Người cận vệ được tín dụng. II. dt. Việc cho vay mượn tiềnngân hàng: quỹ tín dụng công tác tín dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tín dụng"

tín dụng
Ngân hàng cung cấp tín dụng cho một doanh nghiệp nhỏ.